TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伯罗奔尼撒

Bóluóbēnnísā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伯羅奔尼撒

Âm Hán Việt BÁ LA BÔN NI TÁT

伯罗奔尼撒 nghĩa là Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp).

Nghĩa của 伯罗奔尼撒

Bóluóbēnnísā

BÁ LA BÔN NI TÁTTên riêngphồn thể 伯羅奔尼撒tên riêng
  1. Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

伯罗奔尼撒 nghĩa là gì?

伯罗奔尼撒 (bóluóbēnnísā) nghĩa là Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp).

伯罗奔尼撒 đọc thế nào?

伯罗奔尼撒 đọc là Bóluóbēnnísā (pinyin).

Âm Hán Việt của 伯罗奔尼撒 là gì?

Âm Hán Việt của 伯罗奔尼撒 là "bá la bôn ni tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.