伯父
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
伯父 nghĩa là anh của cha.
Nghĩa của 伯父
bófù
BÁ PHỤDanh từ- Anh của cha
- Cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伯父
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
伯父 nghĩa là gì?
伯父 (bófù) nghĩa là anh của cha.
伯父 đọc thế nào?
伯父 đọc là bófù (pinyin).
Âm Hán Việt của 伯父 là gì?
Âm Hán Việt của 伯父 là "bá phụ".