伯莎
giọng máy của trình duyệt
伯莎 nghĩa là Bertha (tên).
Nghĩa của 伯莎
Bóshā
tên riêng- Bertha (tên)
Câu hỏi thường gặp
伯莎 nghĩa là gì?
伯莎 (bóshā) nghĩa là Bertha (tên).
伯莎 đọc thế nào?
伯莎 đọc là Bóshā (pinyin).
伯莎 nghĩa là Bertha (tên).
伯莎 (bóshā) nghĩa là Bertha (tên).
伯莎 đọc là Bóshā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.