TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伯赛大

Bósàidà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伯賽大

Âm Hán Việt BÁ TÁI ĐẠI

伯赛大 nghĩa là Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước.

Nghĩa của 伯赛大

Bósàidà

BÁ TÁI ĐẠITên riêngphồn thể 伯賽大tên riêng
  1. Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước

Câu hỏi thường gặp

伯赛大 nghĩa là gì?

伯赛大 (bósàidà) nghĩa là Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước.

伯赛大 đọc thế nào?

伯赛大 đọc là Bósàidà (pinyin).

Âm Hán Việt của 伯赛大 là gì?

Âm Hán Việt của 伯赛大 là "bá tái đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.