TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伯邑考

Bó Yìkǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ ẤP KHẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bá ấp khảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

伯邑考 nghĩa là Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và là anh của Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng), người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝 (Zhōucháo) trong lịch sử Trung Quốc cổ đại.

Nghĩa của 伯邑考

Bó Yìkǎo

BÁ ẤP KHẢOtên riêng
  1. Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và là anh của Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng), người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝 (Zhōucháo) trong lịch sử Trung Quốc cổ đại

Câu hỏi thường gặp

伯邑考 nghĩa là gì?

伯邑考 (bó yìkǎo) nghĩa là Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và là anh của Chu Vũ Vương 周武王 (Zhōu Wǔwáng), người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝 (Zhōucháo) trong lịch sử Trung Quốc cổ đại.

伯邑考 đọc thế nào?

伯邑考 đọc là Bó Yìkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 伯邑考 là gì?

Âm Hán Việt của 伯邑考 là "bá ấp khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.