TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伯颜

Bàyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伯顏

Âm Hán Việt BÁ NHAN

伯颜 nghĩa là Bayan (tên).

Nghĩa của 伯颜

Bàyán

BÁ NHANphồn thể 伯顏tên riêng
  1. Bayan (tên)
  2. Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239
  3. Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia triều Nguyên

Câu hỏi thường gặp

伯颜 nghĩa là gì?

伯颜 (bàyán) nghĩa là Bayan (tên).

伯颜 đọc thế nào?

伯颜 đọc là Bàyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伯颜 là gì?

Âm Hán Việt của 伯颜 là "bá nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.