TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

估产

gūchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 估產

Âm Hán Việt CỔ SẢN

估产 nghĩa là đánh giá, ước tính.

Nghĩa của 估产

gūchǎn

CỔ SẢNĐộng từphồn thể 估產
  1. Đánh giá
  2. Ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

估产 nghĩa là gì?

估产 (gūchǎn) nghĩa là đánh giá, ước tính.

估产 đọc thế nào?

估产 đọc là gūchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 估产 là gì?

Âm Hán Việt của 估产 là "cổ sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.