TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

估价

gūjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 估價

Âm Hán Việt CỔ GIÁ

估价 nghĩa là định giá, thẩm định.

Nghĩa của 估价

gūjià

CỔ GIÁĐộng từphồn thể 估價
  1. Định giá
  2. Thẩm định
  3. Có giá trị ước tính
  4. Ước lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 估价

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

估价 nghĩa là gì?

估价 (gūjià) nghĩa là định giá, thẩm định.

估价 đọc thế nào?

估价 đọc là gūjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 估价 là gì?

Âm Hán Việt của 估价 là "cổ giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.