TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴娘

bànniáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN NƯƠNG

伴娘 nghĩa là phù dâu.

Nghĩa của 伴娘

bànniáng

BẠN NƯƠNGDanh từ
  1. Phù dâu
  2. Người nâng khăn sửa túi
  3. Người chủ hôn

Câu hỏi thường gặp

伴娘 nghĩa là gì?

伴娘 (bànniáng) nghĩa là phù dâu.

伴娘 đọc thế nào?

伴娘 đọc là bànniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴娘 là gì?

Âm Hán Việt của 伴娘 là "bạn nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.