伴奏
giọng máy của trình duyệt
伴奏 nghĩa là đệm nhạc.
Nghĩa của 伴奏
bànzòu
BẠN TẤUĐộng từ, Danh từ- Đệm nhạc
Câu hỏi thường gặp
伴奏 nghĩa là gì?
伴奏 (bànzòu) nghĩa là đệm nhạc.
伴奏 đọc thế nào?
伴奏 đọc là bànzòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 伴奏 là gì?
Âm Hán Việt của 伴奏 là "bạn tấu".