TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴手

bànshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN THỦ

伴手 nghĩa là Xem 伴手礼 (bànshǒulǐ).

Nghĩa của 伴手

bànshǒu

BẠN THỦDanh từ
  1. Xem 伴手礼 (bànshǒulǐ)

Câu hỏi thường gặp

伴手 nghĩa là gì?

伴手 (bànshǒu) nghĩa là Xem 伴手礼 (bànshǒulǐ).

伴手 đọc thế nào?

伴手 đọc là bànshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴手 là gì?

Âm Hán Việt của 伴手 là "bạn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.