TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴生气

bànshēngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伴生氣

Âm Hán Việt BẠN SINH KHÍ

伴生气 nghĩa là khí đồng hành.

Nghĩa của 伴生气

bànshēngqì

BẠN SINH KHÍphồn thể 伴生氣
  1. Khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)

Câu hỏi thường gặp

伴生气 nghĩa là gì?

伴生气 (bànshēngqì) nghĩa là khí đồng hành.

伴生气 đọc thế nào?

伴生气 đọc là bànshēngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴生气 là gì?

Âm Hán Việt của 伴生气 là "bạn sinh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.