TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴舞

bànwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN VŨ

伴舞 nghĩa là Làm bạn nhảy với ai.

Nghĩa của 伴舞

bànwǔ

BẠN VŨĐộng từ
  1. Làm bạn nhảy với ai
  2. Biểu diễn như vũ công phụ
  3. Vũ công taxi (bạn nhảy được thuê)
  4. Người hộ tống

Câu hỏi thường gặp

伴舞 nghĩa là gì?

伴舞 (bànwǔ) nghĩa là Làm bạn nhảy với ai.

伴舞 đọc thế nào?

伴舞 đọc là bànwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴舞 là gì?

Âm Hán Việt của 伴舞 là "bạn vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.