TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸出

shēnchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN XUẤT

伸出 nghĩa là duỗi ra, vươn ra.

Nghĩa của 伸出

shēnchū

THÂN XUẤTĐộng từ
  1. Duỗi ra
  2. Vươn ra

Câu hỏi thường gặp

伸出 nghĩa là gì?

伸出 (shēnchū) nghĩa là duỗi ra, vươn ra.

伸出 đọc thế nào?

伸出 đọc là shēnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸出 là gì?

Âm Hán Việt của 伸出 là "thân xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.