TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸展

shēnzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TRIỂN

伸展 nghĩa là kéo giãn, mở rộng.

Nghĩa của 伸展

shēnzhǎn

THÂN TRIỂNĐộng từ, Tính từ
  1. Kéo giãn
  2. Mở rộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伸展

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伸展

Câu hỏi thường gặp

伸展 nghĩa là gì?

伸展 (shēnzhǎn) nghĩa là kéo giãn, mở rộng.

伸展 đọc thế nào?

伸展 đọc là shēnzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸展 là gì?

Âm Hán Việt của 伸展 là "thân triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.