TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸懒腰

shēnlǎnyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伸懶腰

Âm Hán Việt THÂN LÃN YÊU

伸懒腰 nghĩa là vươn vai.

Nghĩa của 伸懒腰

shēnlǎnyāo

THÂN LÃN YÊUĐộng từphồn thể 伸懶腰
  1. Vươn vai (khi thức dậy hoặc khi mệt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

伸懒腰 nghĩa là gì?

伸懒腰 (shēnlǎnyāo) nghĩa là vươn vai.

伸懒腰 đọc thế nào?

伸懒腰 đọc là shēnlǎnyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸懒腰 là gì?

Âm Hán Việt của 伸懒腰 là "thân lãn yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.