TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸手

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THỦ

伸手 nghĩa là đưa tay ra, chìa tay ra.

Nghĩa của 伸手

shēnshǒu

THÂN THỦĐộng từ
  1. Đưa tay ra
  2. Chìa tay ra
  3. ví von Xin xỏ
  4. Xen vào
  5. Can thiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伸手

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伸手

Thành ngữ có 伸手

Câu hỏi thường gặp

伸手 nghĩa là gì?

伸手 (shēnshǒu) nghĩa là đưa tay ra, chìa tay ra.

伸手 đọc thế nào?

伸手 đọc là shēnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸手 là gì?

Âm Hán Việt của 伸手 là "thân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.