TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸手牌

shēnshǒupái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THỦ BÀI

伸手牌 nghĩa là kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.

Nghĩa của 伸手牌

shēnshǒupái

THÂN THỦ BÀI
  1. Kẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày

Câu hỏi thường gặp

伸手牌 nghĩa là gì?

伸手牌 (shēnshǒupái) nghĩa là kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.

伸手牌 đọc thế nào?

伸手牌 đọc là shēnshǒupái (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸手牌 là gì?

Âm Hán Việt của 伸手牌 là "thân thủ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.