TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伽利略号

Jiālìlüèhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伽利略號

Âm Hán Việt GIÀ LỢI LƯỢC HIỆU

伽利略号 nghĩa là Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003.

Nghĩa của 伽利略号

Jiālìlüèhào

GIÀ LỢI LƯỢC HIỆUphồn thể 伽利略號tên riêng
  1. Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Câu hỏi thường gặp

伽利略号 nghĩa là gì?

伽利略号 (jiālìlüèhào) nghĩa là Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003.

伽利略号 đọc thế nào?

伽利略号 đọc là Jiālìlüèhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 伽利略号 là gì?

Âm Hán Việt của 伽利略号 là "già lợi lược hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.