TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伽

jiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÀ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰亻加 Mọi âm Hán Việt của chữ: già, gia, ca

伽 nghĩa là Truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga".

Nghĩa của 伽

jiā

GIÀ
  1. Truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
  2. Cũng đọc là gā
  3. Cũng đọc là qié

Từ ghép có 伽

Câu hỏi thường gặp

伽 nghĩa là gì?

伽 (jiā) nghĩa là Truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga".

伽 đọc thế nào?

伽 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 伽 là gì?

Âm Hán Việt của 伽 là "già".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.