TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伽师

Jiāshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伽師

Âm Hán Việt GIÀ SƯ

伽师 nghĩa là Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây.

Nghĩa của 伽师

Jiāshī

GIÀ SƯTên riêngphồn thể 伽師tên riêng
  1. Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây

Câu hỏi thường gặp

伽师 nghĩa là gì?

伽师 (jiāshī) nghĩa là Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây.

伽师 đọc thế nào?

伽师 đọc là Jiāshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 伽师 là gì?

Âm Hán Việt của 伽师 là "già sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.