伽师
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 伽師
伽师 nghĩa là Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây.
Nghĩa của 伽师
Jiāshī
GIÀ SƯTên riêngphồn thể 伽師tên riêng- Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây
Câu hỏi thường gặp
伽师 nghĩa là gì?
伽师 (jiāshī) nghĩa là Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây.
伽师 đọc thế nào?
伽师 đọc là Jiāshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 伽师 là gì?
Âm Hán Việt của 伽师 là "già sư".