TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伽马射线

gāmǎshèxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伽馬射線

Âm Hán Việt GIÀ MÃ XẠ TUYẾN

伽马射线 nghĩa là tia gamma.

Nghĩa của 伽马射线

gāmǎshèxiàn

GIÀ MÃ XẠ TUYẾNDanh từphồn thể 伽馬射線
  1. Tia gamma

Câu hỏi thường gặp

伽马射线 nghĩa là gì?

伽马射线 (gāmǎshèxiàn) nghĩa là tia gamma.

伽马射线 đọc thế nào?

伽马射线 đọc là gāmǎshèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伽马射线 là gì?

Âm Hán Việt của 伽马射线 là "già mã xạ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.