TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佃

diàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7

佃 nghĩa là nông dân.

Nghĩa của 佃

diàn

  1. Nông dân

tián

  1. Canh tác
  2. Săn bắn

Từ ghép có 佃

Câu hỏi thường gặp

佃 nghĩa là gì?

佃 (diàn, tián) nghĩa là nông dân.

佃 đọc thế nào?

佃 đọc là diàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.