TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佃户

diànhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佃戶

佃户 nghĩa là nông dân thuê đất.

Nghĩa của 佃户

diànhù

Danh từphồn thể 佃戶
  1. Nông dân thuê đất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佃户

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佃户 nghĩa là gì?

佃户 (diànhù) nghĩa là nông dân thuê đất.

佃户 đọc thế nào?

佃户 đọc là diànhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.