TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

但书

dànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 但書

Âm Hán Việt ĐÃN THƯ

但书 nghĩa là điều khoản dự phòng, điều khoản bổ sung.

Nghĩa của 但书

dànshū

ĐÃN THƯDanh từphồn thể 但書
  1. Điều khoản dự phòng
  2. Điều khoản bổ sung

Câu hỏi thường gặp

但书 nghĩa là gì?

但书 (dànshū) nghĩa là điều khoản dự phòng, điều khoản bổ sung.

但书 đọc thế nào?

但书 đọc là dànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 但书 là gì?

Âm Hán Việt của 但书 là "đãn thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.