TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

但以理书

Dànyǐlǐshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 但以理書

Âm Hán Việt ĐÃN DĨ LÝ THƯ

但以理书 nghĩa là Sách Đa-ni-ên.

Nghĩa của 但以理书

Dànyǐlǐshū

ĐÃN DĨ LÝ THƯphồn thể 但以理書tên riêng
  1. Sách Đa-ni-ên

Câu hỏi thường gặp

但以理书 nghĩa là gì?

但以理书 (dànyǐlǐshū) nghĩa là Sách Đa-ni-ên.

但以理书 đọc thế nào?

但以理书 đọc là Dànyǐlǐshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 但以理书 là gì?

Âm Hán Việt của 但以理书 là "đãn dĩ lý thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.