TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位列

wèiliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ LIỆT

位列 nghĩa là xếp hạng.

Nghĩa của 位列

wèiliè

VỊ LIỆTĐộng từ
  1. Xếp hạng

Câu hỏi thường gặp

位列 nghĩa là gì?

位列 (wèiliè) nghĩa là xếp hạng.

位列 đọc thế nào?

位列 đọc là wèiliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 位列 là gì?

Âm Hán Việt của 位列 là "vị liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.