TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位于

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wèiyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 位於

Âm Hán Việt VỊ VU

位于 nghĩa là nằm ở, toạ lạc ở.

Nghĩa của 位于

wèiyú

VỊ VUĐộng từphồn thể 位於
  1. Nằm ở
  2. Toạ lạc ở
  3. Ở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

位于 nghĩa là gì?

位于 (wèiyú) nghĩa là nằm ở, toạ lạc ở.

位于 đọc thế nào?

位于 đọc là wèiyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 位于 là gì?

Âm Hán Việt của 位于 là "vị vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.