TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位次

wèicì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THỨ

位次 nghĩa là vị trí.

Nghĩa của 位次

wèicì

VỊ THỨDanh từ
  1. Vị trí (trong thứ tự số)
  2. Bậc trên thang công việc

Câu hỏi thường gặp

位次 nghĩa là gì?

位次 (wèicì) nghĩa là vị trí.

位次 đọc thế nào?

位次 đọc là wèicì (pinyin).

Âm Hán Việt của 位次 là gì?

Âm Hán Việt của 位次 là "vị thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.