TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位移

wèiyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ DI

位移 nghĩa là độ dời.

Nghĩa của 位移

wèiyí

VỊ DIĐộng từ, Danh từ
  1. hình học Độ dời (một đại lượng vectơ)

Câu hỏi thường gặp

位移 nghĩa là gì?

位移 (wèiyí) nghĩa là độ dời.

位移 đọc thế nào?

位移 đọc là wèiyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 位移 là gì?

Âm Hán Việt của 位移 là "vị di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.