TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低于

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dīyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低於

Âm Hán Việt ĐÊ VU

低于 nghĩa là thấp hơn so với.

Nghĩa của 低于

dīyú

ĐÊ VUĐộng từphồn thể 低於
  1. Thấp hơn so với

Câu hỏi thường gặp

低于 nghĩa là gì?

低于 (dīyú) nghĩa là thấp hơn so với.

低于 đọc thế nào?

低于 đọc là dīyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 低于 là gì?

Âm Hán Việt của 低于 là "đê vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.