TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低下

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dīxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ HẠ

低下 nghĩa là địa vị thấp, thấp kém.

Nghĩa của 低下

dīxià

ĐÊ HẠTính từ
  1. Địa vị thấp
  2. Thấp kém
  3. Cúi (đầu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低下

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低下 nghĩa là gì?

低下 (dīxià) nghĩa là địa vị thấp, thấp kém.

低下 đọc thế nào?

低下 đọc là dīxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 低下 là gì?

Âm Hán Việt của 低下 là "đê hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.