TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低保

dībǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ BẢO

低保 nghĩa là trợ cấp sinh hoạt.

Nghĩa của 低保

dībǎo

ĐÊ BẢODanh từ
  1. Trợ cấp sinh hoạt
  2. Phúc lợi (viết tắt của 城市居民最低生活保障 (chéngshìjūmínzuìdīshēnghuóbǎozhàng))

Từ ghép có 低保

Câu hỏi thường gặp

低保 nghĩa là gì?

低保 (dībǎo) nghĩa là trợ cấp sinh hoạt.

低保 đọc thế nào?

低保 đọc là dībǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 低保 là gì?

Âm Hán Việt của 低保 là "đê bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.