TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低保真

dībǎozhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ BẢO CHÂN

低保真 nghĩa là độ trung thực thấp.

Nghĩa của 低保真

dībǎozhēn

ĐÊ BẢO CHÂN
  1. Độ trung thực thấp
  2. Lo-fi

Câu hỏi thường gặp

低保真 nghĩa là gì?

低保真 (dībǎozhēn) nghĩa là độ trung thực thấp.

低保真 đọc thế nào?

低保真 đọc là dībǎozhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 低保真 là gì?

Âm Hán Việt của 低保真 là "đê bảo chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.