TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低分

dīfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ PHÂN

低分 nghĩa là điểm thấp, điểm số thấp.

Nghĩa của 低分

dīfēn

ĐÊ PHÂN
  1. Điểm thấp
  2. Điểm số thấp

Câu hỏi thường gặp

低分 nghĩa là gì?

低分 (dīfēn) nghĩa là điểm thấp, điểm số thấp.

低分 đọc thế nào?

低分 đọc là dīfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 低分 là gì?

Âm Hán Việt của 低分 là "đê phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.