TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低头族

dītóuzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低頭族

Âm Hán Việt ĐÊ ĐẦU TỘC

低头族 nghĩa là Nghiện điện thoại thông minh.

Nghĩa của 低头族

dītóuzú

ĐÊ ĐẦU TỘCDanh từphồn thể 低頭族
  1. Nghiện điện thoại thông minh

Câu hỏi thường gặp

低头族 nghĩa là gì?

低头族 (dītóuzú) nghĩa là Nghiện điện thoại thông minh.

低头族 đọc thế nào?

低头族 đọc là dītóuzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 低头族 là gì?

Âm Hán Việt của 低头族 là "đê đầu tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.