低头
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 低頭
低头 nghĩa là cúi đầu, nhượng bộ.
Nghĩa của 低头
dītóu
ĐÊ ĐẦUĐộng từphồn thể 低頭- Cúi đầu
- Nhượng bộ
- Chịu thua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低头
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
低头 nghĩa là gì?
低头 (dītóu) nghĩa là cúi đầu, nhượng bộ.
低头 đọc thế nào?
低头 đọc là dītóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 低头 là gì?
Âm Hán Việt của 低头 là "đê đầu".