TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低头

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dītóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低頭

Âm Hán Việt ĐÊ ĐẦU

低头 nghĩa là cúi đầu, nhượng bộ.

Nghĩa của 低头

dītóu

ĐÊ ĐẦUĐộng từphồn thể 低頭
  1. Cúi đầu
  2. Nhượng bộ
  3. Chịu thua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低头

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低头 nghĩa là gì?

低头 (dītóu) nghĩa là cúi đầu, nhượng bộ.

低头 đọc thế nào?

低头 đọc là dītóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 低头 là gì?

Âm Hán Việt của 低头 là "đê đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.