低头认罪 (dītóurènzuì) nghĩa là cúi đầu nhận tội, thừa nhận tội.
低头认罪 đọc thế nào?
低头认罪 đọc là dītóurènzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 低头认罪 là gì?
Âm Hán Việt của 低头认罪 là "đê đầu nhận tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.