TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低头认罪

dītóurènzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低頭認罪

Âm Hán Việt ĐÊ ĐẦU NHẬN TỘI

低头认罪 nghĩa là cúi đầu nhận tội, thừa nhận tội.

Nghĩa của 低头认罪

dītóurènzuì

ĐÊ ĐẦU NHẬN TỘIphồn thể 低頭認罪
  1. Cúi đầu nhận tội
  2. Thừa nhận tội

Câu hỏi thường gặp

低头认罪 nghĩa là gì?

低头认罪 (dītóurènzuì) nghĩa là cúi đầu nhận tội, thừa nhận tội.

低头认罪 đọc thế nào?

低头认罪 đọc là dītóurènzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 低头认罪 là gì?

Âm Hán Việt của 低头认罪 là "đê đầu nhận tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.