低尾气排放 (dīwěiqìpáifàng) nghĩa là lượng khí thải thấp.
低尾气排放 đọc thế nào?
低尾气排放 đọc là dīwěiqìpáifàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 低尾气排放 là gì?
Âm Hán Việt của 低尾气排放 là "đê vĩ khí bài phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.