TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低尾气排放

dīwěiqìpáifàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低尾氣排放

Âm Hán Việt ĐÊ VĨ KHÍ BÀI PHÓNG

低尾气排放 nghĩa là lượng khí thải thấp.

Nghĩa của 低尾气排放

dīwěiqìpáifàng

ĐÊ VĨ KHÍ BÀI PHÓNGphồn thể 低尾氣排放
  1. Lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi)

Câu hỏi thường gặp

低尾气排放 nghĩa là gì?

低尾气排放 (dīwěiqìpáifàng) nghĩa là lượng khí thải thấp.

低尾气排放 đọc thế nào?

低尾气排放 đọc là dīwěiqìpáifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 低尾气排放 là gì?

Âm Hán Việt của 低尾气排放 là "đê vĩ khí bài phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.