TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低收入

dīshōurù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ THU NHẬP

低收入 nghĩa là thu nhập thấp.

Nghĩa của 低收入

dīshōurù

ĐÊ THU NHẬP
  1. Thu nhập thấp

Câu hỏi thường gặp

低收入 nghĩa là gì?

低收入 (dīshōurù) nghĩa là thu nhập thấp.

低收入 đọc thế nào?

低收入 đọc là dīshōurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 低收入 là gì?

Âm Hán Việt của 低收入 là "đê thu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.