TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低效

dīxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ HIỆU

低效 nghĩa là không hiệu quả, không hiệu lực.

Nghĩa của 低效

dīxiào

ĐÊ HIỆUTính từ
  1. Không hiệu quả
  2. Không hiệu lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低效

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低效 nghĩa là gì?

低效 (dīxiào) nghĩa là không hiệu quả, không hiệu lực.

低效 đọc thế nào?

低效 đọc là dīxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 低效 là gì?

Âm Hán Việt của 低效 là "đê hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.