TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低空飞过

dīkōngfēiguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低空飛過

Âm Hán Việt ĐÊ KHÔNG PHI QUÁ

低空飞过 nghĩa là vừa đủ qua.

Nghĩa của 低空飞过

dīkōngfēiguò

ĐÊ KHÔNG PHI QUÁphồn thể 低空飛過
  1. Vừa đủ qua (trong kỳ thi)

Câu hỏi thường gặp

低空飞过 nghĩa là gì?

低空飞过 (dīkōngfēiguò) nghĩa là vừa đủ qua.

低空飞过 đọc thế nào?

低空飞过 đọc là dīkōngfēiguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 低空飞过 là gì?

Âm Hán Việt của 低空飞过 là "đê không phi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.