TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低端人口

dīduānrénkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ ĐOAN NHÂN KHẨU

低端人口 nghĩa là Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng.

Nghĩa của 低端人口

dīduānrénkǒu

ĐÊ ĐOAN NHÂN KHẨUDanh từ
  1. Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng
  2. Cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端产业从业人口

Câu hỏi thường gặp

低端人口 nghĩa là gì?

低端人口 (dīduānrénkǒu) nghĩa là Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng.

低端人口 đọc thế nào?

低端人口 đọc là dīduānrénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 低端人口 là gì?

Âm Hán Việt của 低端人口 là "đê đoan nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.