低端人口 nghĩa là Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng.
Nghĩa của 低端人口
dīduānrénkǒu
ĐÊ ĐOAN NHÂN KHẨUDanh từ
Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng
Cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端产业从业人口
Câu hỏi thường gặp
低端人口 nghĩa là gì?
低端人口 (dīduānrénkǒu) nghĩa là Lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng.
低端人口 đọc thế nào?
低端人口 đọc là dīduānrénkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 低端人口 là gì?
Âm Hán Việt của 低端人口 là "đê đoan nhân khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.