TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低维

dīwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低維

Âm Hán Việt ĐÊ DUY

低维 nghĩa là thấp chiều.

Nghĩa của 低维

dīwéi

ĐÊ DUYphồn thể 低維
  1. Thấp chiều (toán học)

Câu hỏi thường gặp

低维 nghĩa là gì?

低维 (dīwéi) nghĩa là thấp chiều.

低维 đọc thế nào?

低维 đọc là dīwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 低维 là gì?

Âm Hán Việt của 低维 là "đê duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.