低缓 nghĩa là Thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.).
Nghĩa của 低缓
dīhuǎn
ĐÊ HOÃNphồn thể 低緩
Thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.)
Thấp và dốc nhẹ (địa hình)
Câu hỏi thường gặp
低缓 nghĩa là gì?
低缓 (dīhuǎn) nghĩa là Thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.).
低缓 đọc thế nào?
低缓 đọc là dīhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 低缓 là gì?
Âm Hán Việt của 低缓 là "đê hoãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.