TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低耗

dīhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ HAO

低耗 nghĩa là tiêu thụ ít.

Nghĩa của 低耗

dīhào

ĐÊ HAO
  1. Tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

低耗 nghĩa là gì?

低耗 (dīhào) nghĩa là tiêu thụ ít.

低耗 đọc thế nào?

低耗 đọc là dīhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 低耗 là gì?

Âm Hán Việt của 低耗 là "đê hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.