TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低能儿

dīnéng'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低能兒

Âm Hán Việt ĐÊ NĂNG NHI

低能儿 nghĩa là trẻ chậm phát triển, người đần độn.

Nghĩa của 低能儿

dīnéng'ér

ĐÊ NĂNG NHIDanh từphồn thể 低能兒
  1. Trẻ chậm phát triển
  2. Người đần độn
  3. Người ngu ngốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低能儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低能儿 nghĩa là gì?

低能儿 (dīnéng'ér) nghĩa là trẻ chậm phát triển, người đần độn.

低能儿 đọc thế nào?

低能儿 đọc là dīnéng'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 低能儿 là gì?

Âm Hán Việt của 低能儿 là "đê năng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.