TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低能

dīnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ NĂNG

低能 nghĩa là không có khả năng, không đủ năng lực.

Nghĩa của 低能

dīnéng

ĐÊ NĂNGTính từ
  1. Không có khả năng
  2. Không đủ năng lực
  3. Ngu ngốc
  4. Thiểu năng trí tuệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低能

Trái nghĩa

Từ ghép có 低能

Câu hỏi thường gặp

低能 nghĩa là gì?

低能 (dīnéng) nghĩa là không có khả năng, không đủ năng lực.

低能 đọc thế nào?

低能 đọc là dīnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 低能 là gì?

Âm Hán Việt của 低能 là "đê năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.