TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低脂

dīzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ CHI

低脂 nghĩa là ít béo.

Nghĩa của 低脂

dīzhī

ĐÊ CHI
  1. Ít béo

Câu hỏi thường gặp

低脂 nghĩa là gì?

低脂 (dīzhī) nghĩa là ít béo.

低脂 đọc thế nào?

低脂 đọc là dīzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 低脂 là gì?

Âm Hán Việt của 低脂 là "đê chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.