TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低谷

dīgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ CỐC

低谷 nghĩa là thung lũng, đáy.

Nghĩa của 低谷

dīgǔ

ĐÊ CỐCDanh từ
  1. Thung lũng
  2. Đáy (trái ngược với đỉnh)
  3. Ẩn dụ: điểm thấp nhất
  4. Lúc tụt dốc nhất
  5. Điểm thấp nhất trong vận may của một người

Từ ghép có 低谷

Câu hỏi thường gặp

低谷 nghĩa là gì?

低谷 (dīgǔ) nghĩa là thung lũng, đáy.

低谷 đọc thế nào?

低谷 đọc là dīgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 低谷 là gì?

Âm Hán Việt của 低谷 là "đê cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.